tuan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:59' 04-01-2012
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:59' 04-01-2012
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
chính tả ( Nghe – viết )
Các em nhỏ và cụ già
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nghe viết và trình bày đúng đoạn truyện Các em nhỏ và cụ già
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết chính tả
+ Nghe – viết chính xác đoạn 4 truyện đúng tốc độ Các em nhỏ và cụ già
+ Làm đúng các bài tập tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi theo nghĩa đã cho
3.Thái độ: GDHS tính cẩn thận , tình cảm thương yêu con nghười trong cộng đồng
B. Đồ dùng dạy học:
Phấn màu-Bảng phụ ghi BT
C. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
I. Kiểm tra bài cũ
- GV đọc các từ : nhoẻn cười, nghẹn ngào, trống rỗng, chống chọi- GV đánh giá
- HS viết vở nháp
- 2 HS lên bảng viết
- HS khác nhận xét
25’
II. Bài mới
1. Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
- HS mở SGK, ghi vở
2. Hướng dẫn HS viết
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị
( Đọc đoạn viết
( Hướng dẫn tìm hiểu bài viết
? + Đoạn viết gồm có mấy câu? (7 câu)
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa? (Viết hoa chữ cái đầu tiên câu)
+ Lời ông cụ được đánh bằng những dấu gì? (dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào 1 ô)
- GV đọc từ dễ lẫn: ngừng lại, nghẹn ngào, xe buýt,...
2.2 HS chép bài vào vở
– GV quan sát, nhắc nhở tư thế viết
2.3 Chấm, chữa bài: - GV chấm, nhận xét một số bài
- 2 HS đọc
- HS trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS viết vào nháp
- 1 HS đọc lại
- HS chép bài
- HS đọc, soát lỗi
3. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi có nghĩa như sau:
- Làm sạch quần áo, chăn màn... bằng cách vò, chải, giũ... trong nước => giặt
- Có cảm giác khó chịu ở da như bị bỏng => rát
- Trái nghĩa với ngang => dọc
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét
Bài 2 b: Tìm các từ chứa tiếng có vần uôn/ uông có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với vui : buồn
- Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo: buồng
- Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo hiệu : chuông - GV nhận xét
- HS chữa câu b.
- HS khác nhận xét
5’
3. Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Hoàn thành nốt các bài tập còn lại
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2011
toán
Luyện tập
Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
Tìm một thành phần chưa biết của phép tính
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng tìm thành phần chưa biết , nhân
Các em nhỏ và cụ già
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nghe viết và trình bày đúng đoạn truyện Các em nhỏ và cụ già
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết chính tả
+ Nghe – viết chính xác đoạn 4 truyện đúng tốc độ Các em nhỏ và cụ già
+ Làm đúng các bài tập tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi theo nghĩa đã cho
3.Thái độ: GDHS tính cẩn thận , tình cảm thương yêu con nghười trong cộng đồng
B. Đồ dùng dạy học:
Phấn màu-Bảng phụ ghi BT
C. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
I. Kiểm tra bài cũ
- GV đọc các từ : nhoẻn cười, nghẹn ngào, trống rỗng, chống chọi- GV đánh giá
- HS viết vở nháp
- 2 HS lên bảng viết
- HS khác nhận xét
25’
II. Bài mới
1. Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
- HS mở SGK, ghi vở
2. Hướng dẫn HS viết
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị
( Đọc đoạn viết
( Hướng dẫn tìm hiểu bài viết
? + Đoạn viết gồm có mấy câu? (7 câu)
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa? (Viết hoa chữ cái đầu tiên câu)
+ Lời ông cụ được đánh bằng những dấu gì? (dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào 1 ô)
- GV đọc từ dễ lẫn: ngừng lại, nghẹn ngào, xe buýt,...
2.2 HS chép bài vào vở
– GV quan sát, nhắc nhở tư thế viết
2.3 Chấm, chữa bài: - GV chấm, nhận xét một số bài
- 2 HS đọc
- HS trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS viết vào nháp
- 1 HS đọc lại
- HS chép bài
- HS đọc, soát lỗi
3. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi có nghĩa như sau:
- Làm sạch quần áo, chăn màn... bằng cách vò, chải, giũ... trong nước => giặt
- Có cảm giác khó chịu ở da như bị bỏng => rát
- Trái nghĩa với ngang => dọc
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 1 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét
Bài 2 b: Tìm các từ chứa tiếng có vần uôn/ uông có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với vui : buồn
- Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo: buồng
- Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo hiệu : chuông - GV nhận xét
- HS chữa câu b.
- HS khác nhận xét
5’
3. Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Hoàn thành nốt các bài tập còn lại
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2011
toán
Luyện tập
Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp HS củng cố về:
Tìm một thành phần chưa biết của phép tính
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng tìm thành phần chưa biết , nhân
 






Các ý kiến mới nhất